Kết quả tra từ “顺势”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顺势shùn shì
顺势: tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
顺势疗法shùn shì liáo fǎ
顺势疗法: liệu pháp vi lượng đồng căn (y học thay thế)