Kết quả tra từ “顶盘”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顶盘dǐng pán
顶盘: mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp