Kết quả cho “顶灯”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
đèn ốp trần (từ mượn)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đèn trần (của taxi,...); đèn trần (trong phòng); đèn nội thất (của xe hơi); đèn trên đỉnh cột buồm
đèn ốp trần (từ mượn)