Kết quả tra từ “鞠躬尽瘁”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鞠躬尽瘁jū gōng jìn cuì
鞠躬尽瘁: hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ
鞠躬尽瘁,死而后已: cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết