Kết quả tra từ “鞍前马后”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鞍前马后ān qián mǎ hòu
鞍前马后: theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó