Kết quả tra từ “面谢”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面谢miàn xiè
面谢: cảm ơn ai đó trực tiếp; cảm ơn ai đó trước mặt