Kết quả tra từ “面皮”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面皮miàn pí
面皮: vỏ sủi cảo; vỏ bánh
面皮miàn pí
面皮: má; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv)