面皮 là gì?
面皮 [miàn pí] có nghĩa là má; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv).
Nghĩa của từ 面皮 trong tiếng Việt
- má
- mặt
- lớp da bọc (cho túi xách vv)
Cách đọc và ghi nhớ 面皮
面皮 được đọc là miàn pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “má; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .