Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面皮

miàn pí

面皮 là gì?

面皮 [miàn pí] có nghĩa là má; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面皮 trong tiếng Việt

  1. mặt
  2. lớp da bọc (cho túi xách vv)

Cách đọc và ghi nhớ 面皮

面皮 được đọc là miàn pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “má; mặt; lớp da bọc (cho túi xách vv)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan