Kết quả tra từ “面影”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面影miàn yǐng
面影: khuôn mặt (đặc biệt là nhớ lại); hình ảnh trong tâm trí của ai đó