Kết quả tra từ “面世”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面世miàn shì
面世: được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.); ra mắt; hình thành; ra ánh sáng