面世 là gì?
面世 [miàn shì] có nghĩa là được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.); ra mắt; hình thành; ra ánh sáng.
Nghĩa của từ 面世 trong tiếng Việt
- được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)
- ra mắt
- hình thành
- ra ánh sáng
Cách đọc và ghi nhớ 面世
面世 được đọc là miàn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.); ra mắt; hình thành; ra ánh sáng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .