Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
面世

miàn shì

面世 là gì?

面世 [miàn shì] có nghĩa là được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.); ra mắt; hình thành; ra ánh sáng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 面世 trong tiếng Việt

  1. được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)
  2. ra mắt
  3. hình thành
  4. ra ánh sáng

Cách đọc và ghi nhớ 面世

面世 được đọc là miàn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.); ra mắt; hình thành; ra ánh sáng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan