面世
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
面世
được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.); ra mắt; hình thành; ra ánh sáng
Giản thể面世
Phồn thể面世
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng