Kết quả tra từ “靠山吃山,靠水吃水”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
靠山吃山,靠水吃水kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ
靠山吃山,靠水吃水: nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng…