Kết quả tra từ “青红皂白”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
青红皂白qīng hóng zào bái
青红皂白: đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)
不问青红皂白bù wèn qīng hóng zào bái
不问青红皂白: không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
不分青红皂白bù fēn qīng hóng zào bái
不分青红皂白: không phân biệt xanh đỏ hay trắng đen (thành ngữ); không phân biệt đúng sai