Kết quả tra từ “青眼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
青眼qīng yǎn
青眼: (nhìn) với ánh mắt trực diện; (nghĩa bóng) tôn trọng; ưu ái
鼻青眼肿bí qīng yǎn zhǒng
鼻青眼肿: mắt bầm tím (thành ngữ); chấn thương nghiêm trọng trên mặt; nghĩa bóng: một trở ngại; một thất bại