Kết quả tra từ “露齿”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
露齿lù chǐ
露齿: cười toe toét; cũng đọc là [lou4 chi3]
露齿而笑lù chǐ ér xiào
露齿而笑: cười toe toét
咬人的狗不露齿yǎo rén de gǒu bù lòu chǐ
咬人的狗不露齿: nghĩa đen: chó cắn người không lộ răng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nham hiểm nhất có thể trông rất vô hại
咬人狗儿不露齿yǎo rén gǒu r bù lù chǐ
咬人狗儿不露齿: nghĩa đen: chó cắn người không lộ nanh (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể nhận biết kẻ thù thực sự nguy hiểm qua vẻ bề ngoài