Kết quả tra từ “霎”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
霎shà
霎: đột nhiên; mưa phùn
霎霎shà shà
霎霎: (tượng thanh) mưa rơi; khí lạnh; gió lạnh
霎那shà nà
霎那: xem 剎那|刹那[cha4 na4]
霎眼shà yǎn
霎眼: chớp mắt; trong nháy mắt; trong chớp mắt
霎时间shà shí jiān
霎时间: trong nháy mắt
霎时shà shí
霎时: trong nháy mắt
瞬霎shùn shà
瞬霎: trong chớp mắt; trong nháy mắt
波霎bō shà
波霎: (thiên văn) sao xung
一霎间yī shà jiān
一霎间: trong chớp mắt
一霎眼yī shà yǎn
一霎眼: đột nhiên; trong khoảnh khắc
一霎时yī shà shí
一霎时: trong khoảnh khắc
一霎yī shà
一霎: trong chớp mắt
一时半霎yī shí bàn shà
一时半霎: một thời gian ngắn; một lúc