Kết quả tra từ “需要”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
需要xū yào
需要: cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu
需要是发明之母xū yào shì fā míng zhī mǔ
需要是发明之母: Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu)
基本需要jī běn xū yào
基本需要: nhu cầu cơ bản; nhu cầu nền tảng