Kết quả tra từ “雷厉风行”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
雷厉风行léi lì fēng xíng
雷厉风行: làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát