Kết quả tra từ “零点”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
零点líng diǎn
零点: nửa đêm; gọi món theo thực đơn; (toán) điểm không của hàm số
零点能líng diǎn néng
零点能: năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
零点定理líng diǎn dìng lǐ
零点定理: định lý không điểm của Hilbert (toán học); Nullstellensatz
零点五líng diǎn wǔ
零点五: không phẩy năm, 0.5; một nửa
地面零点dì miàn líng diǎn
地面零点: điểm mặt đất tâm nổ
公共零点gōng gòng líng diǎn
公共零点: nghiệm chung (của hệ phương trình)