Kết quả tra từ “雅典”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
雅典Yǎ diǎn
雅典: Athens, thủ đô của Hy Lạp
雅典卫城Yǎ diǎn wèi chéng
雅典卫城: Thành Acropolis (Athens)
雅典的泰门Yǎ diǎn de Tài mén
雅典的泰门: Timon xứ Athens, bi kịch năm 1607 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
雅典娜Yǎ diǎn nà
雅典娜: Athena
古雅典gǔ Yǎ diǎn
古雅典: Athens cổ đại