Kết quả tra từ “难得”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
难得nán dé
难得: hiếm khi; hiếm có; khó tìm
难得一见nán dé yī jiàn
难得一见: hiếm thấy