Kết quả cho “难兄难弟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
anh em cùng cảnh khó (thành ngữ); người cùng chịu khổ; cùng hội cùng thuyền