Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “隽”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jùn

隽: biến thể của 俊[jun4]

Từ vựng
juàn

隽: ý nghĩa; quan trọng

Từ vựng
隽誉jùn yù

隽誉: danh tiếng cao

Cụm từ
隽语juàn yǔ

隽语: châm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng

Tục ngữ / châm ngôn
隽茂juàn mào

隽茂: tài năng xuất chúng

Cụm từ
隽永juàn yǒng

隽永: ý nghĩa; sâu sắc; quan trọng

Cụm từ
隽楚juàn chǔ

隽楚: xuất sắc; phi thường; ưu việt

Cụm từ
隽材juàn cái

隽材: tài năng

Cụm từ
隽敏juàn mǐn

隽敏: tinh tế và thông minh

Cụm từ
隽拔juàn bá

隽拔: đẹp trai (về người); uyển chuyển (về thư pháp)

Cụm từ
隽妙juàn miào

隽妙: cực kỳ tao nhã

Cụm từ
隽品juàn pǐn

隽品: tác phẩm xuất sắc

Cụm từ
神妙隽美shén miào juàn měi

神妙隽美: nổi bật và tao nhã; đáng chú ý và tinh tế

Cụm từ
含味隽永hán wèi juàn yǒng

含味隽永: hương vị tinh tế, lâu dài (của văn học)

Cụm từ