Kết quả tra từ “隔岸观火”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隔岸观火gé àn guān huǒ
隔岸观火: bàng quan đứng nhìn; lưỡng lự không tham gia cho đến khi mọi người kiệt sức vì đấu đá với nhau (thành ngữ)