Kết quả tra từ “隐身”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐身yǐn shēn
隐身: ẩn mình; vô hình (người hoặc trạng thái trực tuyến)
隐身草儿yǐn shēn cǎo r
隐身草儿: biến thể er hoá của 隱身草|隐身草[yin3 shen1 cao3]
隐身草yǐn shēn cǎo
隐身草: loại cỏ huyền thoại giúp tàng hình; bóng gió việc che giấu bản thân hoặc kế hoạch