Kết quả tra từ “隐瞒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐瞒yǐn mán
隐瞒: che giấu; giấu (một chủ đề cấm kỵ); che đậy sự thật
隐瞒不报yǐn mán bù bào
隐瞒不报: che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)