Kết quả tra từ “隐痛”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐痛yǐn tòng
隐痛: nỗi đau thầm kín; chịu đựng trong im lặng; (y học) cơn đau âm ỉ