Kết quả tra từ “隐婚”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐婚yǐn hūn
隐婚: kết hôn nhưng giữ bí mật với gia đình, đồng nghiệp hoặc công chúng