Kết quả tra từ “隐土”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隐土yǐn tǔ
隐土: vùng đất ẩn sĩ trong truyền thuyết; vùng đất bí mật; nơi hẻo lánh