Kết quả tra từ “随波逐流”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随波逐流suí bō zhú liú
随波逐流: trôi dạt theo sóng nước và thuận theo dòng chảy (thành ngữ); mù quáng theo đám đông