Kết quả tra từ “随手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随手suí shǒu
随手: một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm