Kết quả tra từ “随喜”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
随喜suí xǐ
随喜: (Buddhism) cảm động trước việc thiện; tham gia vào việc từ thiện; du ngoạn chùa chiền