Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “陵县”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
陵县Líng xiàn

陵县: huyện Ling ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
龙陵县Lóng líng xiàn

龙陵县: Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
黄陵县Huáng líng xiàn

黄陵县: huyện Hoàng Lăng ở Diên An 延安[Yan2 an1], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
高陵县Gāo líng xiàn

高陵县: huyện Gaoling ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
鄢陵县Yān líng xiàn

鄢陵县: huyện Yanling ở thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
兰陵县Lán líng Xiàn

兰陵县: Huyện Lanling ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
茶陵县Chá líng Xiàn

茶陵县: huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
炎陵县Yán líng Xiàn

炎陵县: huyện Yanling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
沅陵县Yuán líng xiàn

沅陵县: huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
江陵县Jiāng líng xiàn

江陵县: huyện Giang Lăng ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
宁陵县Níng líng xiàn

宁陵县: huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
南陵县Nán líng Xiàn

南陵县: Nam Lăng, một huyện ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2hu2], An Huy

Cụm từ