Kết quả tra từ “除非”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
除非chú fēi
除非: chỉ nếu (..., nếu không thì, ...); chỉ khi; chỉ trong trường hợp; trừ khi
若要人不知,除非己莫为ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi
若要人不知,除非己莫为: Nếu bạn không muốn ai biết, thì đừng làm (thành ngữ). nghĩa bóng: Nếu bạn làm điều xấu, mọi người chắc chắn sẽ biết