Kết quả tra từ “阿难”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿难Ē nán
阿难: Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật
阿难陀Ē nán tuó
阿难陀: Hoàng tử A-nan, em họ và là đệ tử gần gũi nhất của Đức Phật