Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阿蒙”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
阿蒙Ā méng

阿蒙: Amun, vị thần trong thần thoại Ai Cập, cũng được viết là Amon, Amoun, Amen, và hiếm khi Imen

Cụm từ
吴下阿蒙Wú xià ā Méng

吴下阿蒙: Tướng Lữ Mông 呂蒙|吕蒙 của nước Ngô phía nam (thành ngữ); tấm gương tự cải thiện bản thân nhờ học hành chăm chỉ (từ người lính thất học trở thành…

Thành ngữ