Kết quả tra từ “阿尔山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿尔山Ā ěr shān
阿尔山: Arxan, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Rashaant xot, trong liên minh Hinggan 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông
阿尔山市Ā ěr shān shì
阿尔山市: Arxan, thành phố cấp huyện, Rashaant hot của Mông Cổ, thuộc châu Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông