Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “阿姨”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
阿姨ā yí

阿姨: dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ; bảo mẫu; phụ nữ có tuổi tương tự bố mẹ (cách xưng hô của trẻ em); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
小阿姨xiǎo ā yí

小阿姨: dì, em út trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
大阿姨dà ā yí

大阿姨: dì, chị cả trong gia đình bên ngoại

Cụm từ
二阿姨èr ā yí

二阿姨: dì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ

Cụm từ
三阿姨sān ā yí

三阿姨: dì, người đứng thứ ba trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ