Kết quả tra từ “阿凡提”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿凡提Ā fán tí
阿凡提: Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước