Kết quả tra từ “阿伊努”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿伊努Ā yī nǔ
阿伊努: Người Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)