Kết quả tra từ “问好”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
问好wèn hǎo
问好: nói lời chào; gửi lời hỏi thăm
不问好歹bù wèn hǎo dǎi
不问好歹: bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)