Kết quả tra từ “门人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
门人mén rén
门人: đệ tử; người theo; người bám theo (tại nhà quý tộc)
看门人kān mén rén
看门人: người gác cổng; người bảo vệ
专门人员zhuān mén rén yuán
专门人员: nhân viên chuyên môn; chuyên gia
守门人shǒu mén rén
守门人: người gác cổng