Kết quả tra từ “长老”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长老zhǎng lǎo
长老: trưởng lão; cách gọi tôn kính dành cho nhà sư Phật giáo
长老会Zhǎng lǎo huì
长老会: Giáo hội Trưởng Lão