Kết quả tra từ “长安”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
长安Cháng ān
长安: Trường An (tên cổ của Tây An 西安[Xi1 an1]), thủ đô của Trung Quốc thời nhà Đường 唐朝[Tang2 chao2]; nay là khu Trường An 長安區|长安区[Chang2 an1 Qu1]…
长安大学Cháng ān Dà xué
长安大学: Đại học Trường An
长安区Cháng ān Qū
长安区: Quận Trường An của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây; Quận Trường An của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1…