Kết quả tra từ “锲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
锲qiè
锲: cắt; khắc; chạm; đục; nghĩa bóng: đục đẽo
锲而不舍qiè ér bù shě
锲而不舍: làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi