Kết quả tra từ “锋芒”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
锋芒fēng máng
锋芒: đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong
锋芒毕露fēng máng bì lù
锋芒毕露: phô diễn tài năng
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn
锋芒内敛: có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)
收敛锋芒shōu liǎn fēng máng
收敛锋芒: thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
初露锋芒chū lù fēng máng
初露锋芒: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình