Kết quả tra từ “锁国”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
锁国suǒ guó
锁国: bế quan toả cảng; loại trừ tiếp xúc nước ngoài; đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên, v.v.)
闭关锁国bì guān suǒ guó
闭关锁国: đóng cửa ải và niêm phong đất nước; đóng cửa đất nước, không tiếp xúc với nước ngoài