锁国
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
锁国
bế quan toả cảng; loại trừ tiếp xúc nước ngoài; đất nước đóng cửa (như Trung Quốc thời Thanh, Triều Tiên, v.v.)
Giản thể锁国
Phồn thể鎖國
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng