Kết quả tra từ “铩羽而归”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铩羽而归shā yǔ ér guī
铩羽而归: trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)