Kết quả tra từ “铉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铉xuàn
铉: dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
卢武铉Lú Wǔ xuàn
卢武铉: Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008
徐铉Xú Xuàn
徐铉: Xu Xuan (mất năm 991), tác giả chú giải Thuyết Văn Giải Tự 說文解字註|说文解字注[Shuo1 wen2 Jie3 zi4 Zhu4]